Đề từ vựng phổ thông số 162
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “plant”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight)”
Đang tải đề...