Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “false”

815 câu thật có từ false hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: false nghĩa là sai. false là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not in accordance with the fact or reality or actuality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ false

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng false

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
false pretences828 lần
false alarm870 lần
false step1.235 lần
false prophet417 lần
false position1.192 lần
false witness511 lần
false hopes561 lần
false accusation287 lần
false reports326 lần
false prophets243 lần
false impression399 lần
false gods338 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ false

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ false trong kho câu?
Kho câu có 815 câu có từ false hoặc các dạng của từ, trích từ 626 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ false xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ false gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 267 câu, rồi Bậc B2 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ false?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ false: Câu phủ định (130 câu), can và could (75 câu), Quá khứ đơn (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.