E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “determine”

1.661 câu thật có từ determine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: determine nghĩa là xác định. determine là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: establish after a calculation, investigation, experiment, survey, or study. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ determine

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

Từ hay đi cùng determine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
determine whether2.613 lần
fully determine787 lần
determine to make3.068 lần
determine to try833 lần
difficult to determine605 lần
determine to remain527 lần
determine to follow524 lần
determine to keep925 lần
determine to go2.311 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ determine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ determine trong kho câu?
Kho câu có 1.661 câu có từ determine hoặc các dạng của từ, trích từ 1.311 tác phẩm và tài liệu. 57 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ determine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ determine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 604 câu, rồi Bậc B1 với 440 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ determine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ determine: Quá khứ đơn (222 câu), Câu phủ định (194 câu), can và could (173 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.