Câu tiếng Anh có từ “determine”
1.524 câu thật có từ determine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: determine nghĩa là xác định. determine là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: establish after a calculation, investigation, experiment, survey, or study. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ determine
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The goal of reading a page history is often to determine the story of what has happened to an article over time.
Từ trong câu: determine, goal, read, page, history, often, story, happen
«How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng determine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ determine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ determine trong kho câu?
- Kho câu có 1.524 câu có từ determine hoặc các dạng của từ, trích từ 1.283 tác phẩm và tài liệu. 57 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ determine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ determine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 561 câu, rồi Bậc B1 với 402 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ determine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ determine: can và could (160 câu), Câu phủ định (159 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (156 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.