Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “degree”

1.450 câu thật có từ degree hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: degree nghĩa là bằng cấp. degree là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position on a scale of intensity or amount or quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ degree

Danh sách câu dẫn chứng (167 câu)

Từ hay đi cùng degree

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highest degree2.552 lần
slightest degree1.737 lần
certain degree2.782 lần
latitude degree796 lần
degree minutes1.721 lần
slow degree981 lần
angle of degree641 lần
high degree2.142 lần
slight degree800 lần
varying degree529 lần
greater degree989 lần
degree celsius480 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ degree

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degree trong kho câu?
Kho câu có 1.450 câu có từ degree hoặc các dạng của từ, trích từ 1.008 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ degree xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degree gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 479 câu, rồi Bậc B2 với 283 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degree?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degree: Mệnh đề quan hệ với which, whose (170 câu), Quá khứ đơn (168 câu), Câu phủ định (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.