Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chance”

1.680 câu thật có từ chance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chance nghĩa là cơ hội. chance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a possibility due to a favorable combination of circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chance

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng chance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chance of success1.841 lần
chance of getting2.017 lần
chance of escape1.753 lần
fair chance1.291 lần
mere chance867 lần
chance to meet1.100 lần
chance of seeing989 lần
chance of finding756 lần
better chance1.974 lần
lucky chance581 lần
chance of winning531 lần
merest chance489 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chance trong kho câu?
Kho câu có 1.680 câu có từ chance hoặc các dạng của từ, trích từ 1.034 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 484 câu, rồi Bậc B1 với 371 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chance: Quá khứ đơn (334 câu), Câu phủ định (301 câu), can và could (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.