Câu tiếng Anh có từ “chance”
1.688 câu thật có từ chance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chance nghĩa là cơ hội. chance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a possibility due to a favorable combination of circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chance
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We have a pretty fair start, and stand a good chance to get to the stand before they can come up with us.
Từ trong câu: chance, pretty, fair, start, stand, good, get, come
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So Devons no longer had to wait until half-past four arrived to stand a chance of seeing Joan.
Từ trong câu: arrive, long, wait, until, half, past, four, stand
Frederick Orin Bartlett, Joan and Co.. Nguồn: Project Gutenberg #78046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chance trong kho câu?
- Kho câu có 1.688 câu có từ chance hoặc các dạng của từ, trích từ 1.036 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 486 câu, rồi Bậc B1 với 372 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chance: Quá khứ đơn (336 câu), Câu phủ định (304 câu), can và could (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.