E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chance”

1.401 câu thật có từ chance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chance nghĩa là cơ hội. chance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a possibility due to a favorable combination of circumstances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chance

Danh sách câu dẫn chứng (178 câu)

  • She says it is "high time" woman "be left to take her own chances".

    Từ trong câu: chance, high, time, woman, leave, take

    «Feminism/Literature/The Second Sex», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265997 (bản sửa đổi 3548263). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any time I get a chance to show who I am, I do.

    Từ trong câu: chance, time, get, show

    «'Top Model' winner Jaslene Gonzalez on her career and being a Latina role model», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99391 (bản sửa đổi 4812175). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Should the result be a no this time too, the chances would increase.

    Từ trong câu: chance, result, time, increase

    «Interview with Anna Mikkola, Finnish Left Alliance candidate for European Parliament», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126916 (bản sửa đổi 4820090). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The children were so excited for the chance to get to go to the zoo.

    Từ trong câu: chance, zoo, child, excite, get, go

    «Business English/Phrasal Verbs/Get», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20300 (bản sửa đổi 3227210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will encourage others to do so, giving everyone a chance to write things down.

    Từ trong câu: chance, encourage, other, give, everyone, write, thing, down

    «How to Pass a Course/Going to classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41183 (bản sửa đổi 4428020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, today students have a chance to read the books without even opening them.

    Từ trong câu: chance, example, today, student, read, book, even, open

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135024 (bản sửa đổi 4585257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Students also have chances to ask the question as to programs by phone.

    Từ trong câu: chance, student, ask, question, program, phone

    «Megauniversity/Anadolu University», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145733 (bản sửa đổi 4603679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In another country, you have more of a chance to focus on grammar.

    Từ trong câu: chance, grammar, another, country, focus

    «How to Teach a Language/Consider Your Audience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263401 (bản sửa đổi 2261159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is no way to increase the chances of mining a rock in one hit.

    Từ trong câu: chance, way, increase, mine, rock, hit

    «Old School RuneScape/Skills/Mining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427382 (bản sửa đổi 4326087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They courts are giving the two parties the chance to think things over.

    Từ trong câu: chance, court, give, party, think, thing

    «Comparative law and justice/Finland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86172 (bản sửa đổi 2817938). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A new thing called "chance cards" lets the player pick what to do in a situation.

    Từ trong câu: chance, new, thing, call, card, let, player, pick

    «The Sims 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31641 (bản sửa đổi 10101860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Well, well, we will take our chance some one of those days.

    Từ trong câu: chance, well, take, day

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I got lucky to win the second, had chances in the third.

    Từ trong câu: chance, lucky, get, win, second, third

    «Djokovic defeats Federer to win 2015 Wimbledon Championship men's singles», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2306835 (bản sửa đổi 4816801). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He saw, once for all, that he stood no chance against a man with a club.

    Từ trong câu: chance, saw, once, stand, man, club

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chances are someone close to you does, or perhaps someone close to someone close to you.

    Từ trong câu: chance, perhaps, someone, close

    «Getting Started as an Entrepreneur/Team/Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175659 (bản sửa đổi 4660352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Chances are there will be no one "answer"; each suggestion might help just a little bit.

    Từ trong câu: chance, bit, suggestion, answer, help, little

    «Living With Depression/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223726 (bản sửa đổi 3819923). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In short, people who are short of power have no chance of controlling what they want.

    Từ trong câu: chance, short, people, power, control, want

    «Motivation and emotion/Book/2022/Actively open-minded thinking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286403 (bản sửa đổi 2729764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By chance she brought some slices of dry toast with it.

    Từ trong câu: chance, slice, toast, bring, dry

    «Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So they have a chance of success when they avoid competition.

    Từ trong câu: chance, success, avoid, competition

    «Wikinews discusses DRM and DMCA with Richard Stallman after GitHub re-enables public access to youtube-dl», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2909197 (bản sửa đổi 4830065). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • You have a better chance than ever your poor father had.”

    Từ trong câu: chance, better, ever, poor, father

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the same time he always leaves the chance to return.

    Từ trong câu: chance, time, always, leave, return

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early German 21st», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296664 (bản sửa đổi 4293305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Her only chance would be to leave her husband--yet how can any one tell her so?

    Từ trong câu: chance, how, leave, husband, tell

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No—in all truth; we have no chance against her!”

    Từ trong câu: chance, truth

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just by chance one or the other will be higher.

    Từ trong câu: chance, high

    «Social Statistics/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366213 (bản sửa đổi 4040122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Luckily you have more chances to do this (five chances).

    Từ trong câu: chance, luckily, five

    «Super Mario 64 DS/Minigames/Luigi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427478 (bản sửa đổi 3854378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The student asks you for a chance for extra credit.

    Từ trong câu: chance, credit, extra, student, ask

    «Algebra/Chapter 4/Compound and Absolute Value Inequalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445112 (bản sửa đổi 4657623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And chances are, looking back, you would regret your actions.

    Từ trong câu: chance, regret, look, back, action

    «Motivation and emotion/Book/2016/Emotional hijacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214063 (bản sửa đổi 2086457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Dreams can have a good chance of coming true.

    Từ trong câu: chance, dream, good, come, true

    «Oneirology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=599587 (bản sửa đổi 9963302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chances are someone will change the article for you.

    Từ trong câu: chance, someone, change, article

    «How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You have three chances to match them all up.

    Từ trong câu: chance, match, up

    «Super Mario 64 DS/Minigames/Yoshi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427476 (bản sửa đổi 4295767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chance of success1.841 lần
chance of getting2.017 lần
chance of escape1.753 lần
fair chance1.291 lần
mere chance867 lần
chance to meet1.100 lần
chance of seeing989 lần
chance of finding756 lần
better chance1.974 lần
lucky chance581 lần
chance of winning531 lần
merest chance489 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chance trong kho câu?
Kho câu có 1.401 câu có từ chance hoặc các dạng của từ, trích từ 995 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 408 câu, rồi Bậc B1 với 307 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chance: Quá khứ đơn (271 câu), Câu phủ định (231 câu), can và could (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.