Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vessel”

945 câu thật có từ vessel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vessel nghĩa là tàu. vessel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube in which a body fluid circulates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vessel

Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)

Từ hay đi cùng vessel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
merchant vessel943 lần
sailing vessel851 lần
blood vessel1.652 lần
trading vessel407 lần
board the vessel686 lần
vessel bound558 lần
small vessel1.162 lần
pirate vessel280 lần
smaller vessel339 lần
armed vessel351 lần
coasting vessel244 lần
spanish vessel339 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vessel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vessel trong kho câu?
Kho câu có 945 câu có từ vessel hoặc các dạng của từ, trích từ 596 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vessel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vessel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 314 câu, rồi Bậc B2 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vessel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vessel: Quá khứ đơn (127 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (94 câu), Câu phủ định (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.