Câu tiếng Anh có từ “vessel”
821 câu thật có từ vessel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vessel nghĩa là tàu. vessel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube in which a body fluid circulates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vessel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It makes the blood vessels go back to their normal size and it raises blood pressure.
Từ trong câu: vessel, make, blood, go, back, normal, size, raise
«Anaphylaxis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37009 (bản sửa đổi 10897641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When a blood vessel in the heart gets blocked, blood cannot get to part of the heart.
Từ trong câu: vessel, blood, heart, get, block, can, part
«Myocardial infarction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32423 (bản sửa đổi 11005458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let them go home, since there is still one vessel left; let them go on board and return to Cuba.
Từ trong câu: vessel, board, let, go, home, since, still, leave
Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He brought to the Bay of Espiritu Santo nine vessels, with near six hundred men and more than two hundred horses.
Từ trong câu: vessel, bay, bring, than, two, nine, near, six
Woodrow Wilson, A history of the American people, Vol. 1 [of 5]. Nguồn: Project Gutenberg #79575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The end of the chain was reached and successfully cut under a heavy fire, making an opening wide enough to allow vessels to pass.
Từ trong câu: vessel, chain, opening, successfully, end, reach, cut, heavy
Edward W. Very, Navies of the world. Nguồn: Project Gutenberg #74406. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For years vessels had fitted out from the Sandwich Islands, returning home only about once in five years.
Từ trong câu: sandwich, year, vessel, fit, out, island, return, home
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Last Friday night, two of our fire vessels (a Sloop and Schooner) made an attempt upon the shipping up the river.
Từ trong câu: friday, shipping, last, night, fire, vessel, make, attempt
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vessel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vessel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vessel trong kho câu?
- Kho câu có 821 câu có từ vessel hoặc các dạng của từ, trích từ 557 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vessel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vessel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 288 câu, rồi Bậc B2 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vessel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vessel: Quá khứ đơn (93 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (82 câu), Câu phủ định (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.