Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “twice”

833 câu thật có từ twice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: twice nghĩa là hai lần. twice là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: two times. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ twice

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng twice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twice a week2.055 lần
twice thrice397 lần
twice a year933 lần
twice the size312 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ twice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twice trong kho câu?
Kho câu có 833 câu có từ twice hoặc các dạng của từ, trích từ 590 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ twice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 242 câu, rồi Bậc A2 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twice: Quá khứ đơn (213 câu), Câu phủ định (107 câu), Quá khứ hoàn thành (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.