E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “table”

2.294 câu thật có từ table hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: table nghĩa là bàn. table là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of data arranged in rows and columns. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ table

Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)

Từ hay đi cùng table

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
breakfast table4.553 lần
writing table3.959 lần
tea table3.076 lần
dinner table3.273 lần
dressing table2.299 lần
across the table3.072 lần
supper table1.714 lần
table cloth1.675 lần
round table3.241 lần
card table1.357 lần
table covered1.624 lần
gaming table1.060 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ table

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ table trong kho câu?
Kho câu có 2.294 câu có từ table hoặc các dạng của từ, trích từ 1.588 tác phẩm và tài liệu. 51 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ table xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ table gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 726 câu, rồi Bậc B1 với 460 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ table?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ table: Quá khứ đơn (419 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (157 câu), Câu phủ định (147 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.