lemonade
danh từA2- lemonades
lemonade nghĩa là nước chanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lemonade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweetened beverage of diluted lemon juice.
Các nét nghĩa của từ lemonade
- 1
danh từA2
sweetened beverage of diluted lemon juice
đồ uống ngọt của nước chanh pha loãngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
iced lemonade57 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lemonade
lemonade nghĩa là gì?
lemonade nghĩa là nước chanh (bản dịch máy, chưa biên tập). lemonade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweetened beverage of diluted lemon juice.
lemonade được dùng trong câu như thế nào?
Miss Sophy bit her lip and affected to look with great interest after Mr Cheggs, who was quaffing lemonade in the distance. (Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lemonade, mã đối chiếu EV-C3F2F158. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng