E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “summit”

206 câu thật có từ summit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: summit nghĩa là đỉnh cao. summit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest level or degree attainable. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng summit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • snowy summit156 lần
  • reached the summit921 lần
  • summit of mont111 lần
  • lofty summit194 lần
  • gained the summit278 lần
  • reaching the summit202 lần
  • summit of mount202 lần
  • attained the summit94 lần
  • highest summit177 lần
  • mountain summit220 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ summit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summit trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ summit hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ summit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.