Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “staff”

617 câu thật có từ staff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: staff nghĩa là nhân viên. staff là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: personnel who assist their superior in carrying out an assigned task. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ staff

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng staff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flag staff653 lần
staff officer705 lần
staff officers589 lần
chief of staff640 lần
medical staff227 lần
pike staff147 lần
staff members337 lần
editorial staff100 lần
general's staff91 lần
staff member202 lần
quarter staff241 lần
oaken staff79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ staff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staff trong kho câu?
Kho câu có 617 câu có từ staff hoặc các dạng của từ, trích từ 492 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ staff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ staff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staff: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (50 câu), Hiện tại hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.