Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “special”

1.784 câu thật có từ special hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: special nghĩa là đặc biệt. special là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unique or specific to a person or thing or category. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ special

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng special

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
special messenger525 lần
special relativity321 lần
special providence424 lần
special interest1.121 lần
special attention928 lần
special occasions408 lần
special education502 lần
special mission314 lần
special purpose641 lần
special train458 lần
special permission281 lần
special cases358 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ special

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ special trong kho câu?
Kho câu có 1.784 câu có từ special hoặc các dạng của từ, trích từ 1.419 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ special xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ special gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 535 câu, rồi Bậc B1 với 398 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ special?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ special: Câu phủ định (152 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (139 câu), can và could (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.