Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revolutionary”

255 câu thật có từ revolutionary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revolutionary nghĩa là mang tính cách mạng. revolutionary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: markedly new or introducing radical change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revolutionary

Danh sách câu dẫn chứng (255 câu)

    Từ hay đi cùng revolutionary

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    revolutionary tribunal299 lần
    socialist revolutionary181 lần
    revolutionary committee232 lần
    revolutionary war1.072 lần
    counter revolutionary120 lần
    revolutionary committees36 lần
    revolutionary movement227 lần
    revolutionary tribunals26 lần
    islamic revolutionary34 lần
    ante revolutionary36 lần
    revolutionary propaganda24 lần
    revolutionary wars53 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolutionary

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolutionary trong kho câu?
    Kho câu có 255 câu có từ revolutionary hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolutionary?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolutionary: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.