Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revolutionary”

253 câu thật có từ revolutionary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revolutionary nghĩa là mang tính cách mạng. revolutionary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: markedly new or introducing radical change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revolutionary

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng revolutionary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
revolutionary tribunal299 lần
socialist revolutionary181 lần
revolutionary committee232 lần
revolutionary war1.072 lần
counter revolutionary120 lần
revolutionary committees36 lần
revolutionary movement227 lần
revolutionary tribunals26 lần
islamic revolutionary34 lần
ante revolutionary36 lần
revolutionary propaganda24 lần
revolutionary wars53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolutionary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolutionary trong kho câu?
Kho câu có 253 câu có từ revolutionary hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revolutionary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolutionary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolutionary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolutionary: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.