Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “player”

1.735 câu thật có từ player hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: player nghĩa là người chơi. player là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in or is skilled at some game. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ player

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng player

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
football player864 lần
chess player530 lần
basketball player438 lần
flute player400 lần
tennis player384 lần
strolling player322 lần
baseball player299 lần
whist player235 lần
card player295 lần
guitar player189 lần
player controls156 lần
hockey player161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ player

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ player trong kho câu?
Kho câu có 1.735 câu có từ player hoặc các dạng của từ, trích từ 1.207 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ player xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ player gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 433 câu, rồi Bậc C1 với 390 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ player?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ player: can và could (233 câu), Câu phủ định (117 câu), must và have to (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.