layout
danh từ- layouts
layout nghĩa là bố cục.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a plan or design of something that is laid out
→một kế hoạch hoặc thiết kế của một cái gì đó được đặt ra
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)keyboard layout98 lần trong kho sáchfaro layout16 lần trong kho sáchmahalakshmi layout7 lần trong kho sáchcss layout8 lần trong kho sách - 2danh từ
the act of laying out (as by making plans for something)
→hành động đặt ra (như bằng cách lập kế hoạch cho một cái gì đó)
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa layout và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The installation script will invoke an interactive text editor allowing you to create your desired layout.Tập lệnh cài đặt sẽ gọi trình soạn thảo văn bản tương tác cho phép bạn tạo bố cục mong muốn.
If your family tree needs any layout (before rendering) then the layout hook is also the ideal place for this.Nếu cây phả hệ của bạn cần bất kỳ bố cục nào (trước khi hiển thị) thì móc bố cục cũng là nơi lý tưởng cho việc này.
The more things your trains can do, the more enjoyment you and your friends can get out of the layout.Tàu của bạn càng có thể làm được nhiều việc thì bạn và bạn bè của bạn càng có thể tận hưởng được nhiều điều hơn từ cách bố trí.
One reason for doing that is it places sequences of related tasks and the flows between them in a more compact and understandable layout.Một lý do để làm điều đó là nó đặt các chuỗi nhiệm vụ liên quan và luồng giữa chúng trong một bố cục gọn gàng và dễ hiểu hơn.
Discussions of Extreme Programming will often include guidelines on layouts, seating arrangements and floor plans.The exact circuit layout would depend upon the type and voltage of the stepper motor.Within each of these three parts we will examine the layout and components required to create the document.People have found creative ways of producing intricate layouts using just these small methods of markup.The simplest is the 'Normal' view, while the most complex view, but the best for working on heavily formatted pages is the 'Print layout' view.Although the flowchart is animated, you may want to see the actual bank department layout animated.Block forms are forms that use a block layout for each control so each control appears on a different line.But when you try to go beyond toy-train running and do something realistic on your new layout, you discover that it can’t be done.Câu hỏi thường gặp về layout (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. layout nghĩa là gì trong tiếng Việt?
layout có nghĩa chính là: một kế hoạch hoặc thiết kế của một cái gì đó được đặt ra. Định nghĩa tiếng Anh: "a plan or design of something that is laid out".
2. layout thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
layout là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của layout theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), layout được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈleɪˌaʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. layout thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ layout được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của layout gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của layout gồm: layouts.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với layout là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: keyboard layout, faro layout, mahalakshmi layout, css layout.
7. layout có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến layout?
Từ layout xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với layout đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The installation script will invoke an interactive text editor allowing you to create your desired layout." (Dịch nghĩa: Tập lệnh cài đặt sẽ gọi trình soạn thảo văn bản tương tác cho phép bạn tạo bố cục mong muốn.). Câu văn minh họa cách dùng layout làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng layout?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.