Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pink”

472 câu thật có từ pink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pink nghĩa là màu hồng. pink là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a light shade of red. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pink

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng pink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pink satin343 lần
pink silk559 lần
pink roses405 lần
pink ribbons265 lần
pink ribbon296 lần
pink flush230 lần
pink calico155 lần
pink cheeks384 lần
delicate pink291 lần
pink muslin123 lần
pale pink502 lần
pink floyd102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pink trong kho câu?
Kho câu có 472 câu có từ pink hoặc các dạng của từ, trích từ 323 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pink gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pink: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.