Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philosophy”

722 câu thật có từ philosophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philosophy nghĩa là triết học. philosophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a belief (or system of beliefs) accepted as authoritative by some group or school. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ philosophy

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng philosophy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moral philosophy547 lần
natural philosophy1.063 lần
greek philosophy269 lần
speculative philosophy111 lần
experimental philosophy104 lần
proverbial philosophy86 lần
transcendental philosophy82 lần
political philosophy254 lần
professor of philosophy170 lần
modern philosophy189 lần
practical philosophy121 lần
educational philosophy74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philosophy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philosophy trong kho câu?
Kho câu có 722 câu có từ philosophy hoặc các dạng của từ, trích từ 509 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philosophy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philosophy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 235 câu, rồi Bậc B1 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philosophy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philosophy: Câu phủ định (98 câu), Quá khứ đơn (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.