Câu tiếng Anh có từ “philosophy”
716 câu thật có từ philosophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philosophy nghĩa là triết học. philosophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a belief (or system of beliefs) accepted as authoritative by some group or school. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philosophy
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The subject of "human nature" often comes up in social philosophy and political discussion.
Từ trong câu: human, nature, subject, often, come, up, social, philosophy
«Social Psychology/Types of social action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59705 (bản sửa đổi 4371882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng philosophy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| moral philosophy | 547 lần |
| natural philosophy | 1.063 lần |
| greek philosophy | 269 lần |
| speculative philosophy | 111 lần |
| experimental philosophy | 104 lần |
| proverbial philosophy | 86 lần |
| transcendental philosophy | 82 lần |
| political philosophy | 254 lần |
| professor of philosophy | 170 lần |
| modern philosophy | 189 lần |
| practical philosophy | 121 lần |
| educational philosophy | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philosophy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philosophy trong kho câu?
- Kho câu có 716 câu có từ philosophy hoặc các dạng của từ, trích từ 504 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philosophy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philosophy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B1 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philosophy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philosophy: Câu phủ định (95 câu), Quá khứ đơn (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.