E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “origin”

627 câu thật có từ origin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: origin nghĩa là nguồn gốc. origin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place where something begins, where it springs into being. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ origin

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

Từ hay đi cùng origin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
origin of species378 lần
volcanic origin150 lần
divine origin323 lần
humble origin230 lần
jewish origin86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ origin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ origin trong kho câu?
Kho câu có 627 câu có từ origin hoặc các dạng của từ, trích từ 521 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ origin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ origin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 217 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ origin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ origin: Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu), Hiện tại hoàn thành (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.