Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “origin”

627 câu thật có từ origin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: origin nghĩa là nguồn gốc. origin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place where something begins, where it springs into being. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In entertainment, an origin story is a story that tells how a character or group of characters became the way they are.

    Từ trong câu: origin, entertainment, story, tell, character, group, become, way

    «Origin story», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=746726 (bản sửa đổi 9699511). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Like many others of his time, he left no record of his origin, save that he was born in the town of Llerena in Estremadura.

    Từ trong câu: origin, save, like, many, other, time, leave, record

    Bernard Moses, Spanish colonial literature in South America. Nguồn: Project Gutenberg #77692. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here the history we carry within ourselves, our origin story, and the stories we tell ourselves about ourselves become important.

    Từ trong câu: within, ourselves, history, about, our, story, important, become

    «Knowing Someone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304062 (bản sửa đổi 2787770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The second number represents where at the point lies in the y-direction, or how many units the point lies from the origin.

    Từ trong câu: you, second, number, represent, point, lie, direction, many

    «Basic Algebra/Lines (Linear Functions)/Graphing Points», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247931 (bản sửa đổi 2027912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng origin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • origin of species378 lần
  • volcanic origin150 lần
  • divine origin323 lần
  • humble origin230 lần
  • jewish origin86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ origin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ origin trong kho câu?
Kho câu có 627 câu có từ origin hoặc các dạng của từ, trích từ 521 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ origin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ origin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 217 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ origin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ origin: Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu), Hiện tại hoàn thành (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.