Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “number”

5.463 câu thật có từ number hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: number nghĩa là con số. number là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ number

Danh sách câu dẫn chứng (383 câu)

Từ hay đi cùng number

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
large number12.705 lần
greater number4.960 lần
great number13.322 lần
considerable number3.336 lần
vast number2.728 lần
certain number3.192 lần
total number1.788 lần
number of persons2.108 lần
small number3.222 lần
sufficient number1.731 lần
infinite number1.438 lần
number of people4.442 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ number

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ number trong kho câu?
Kho câu có 5.463 câu có từ number hoặc các dạng của từ, trích từ 3.789 tác phẩm và tài liệu. 122 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ number xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ number gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.731 câu, rồi Bậc B1 với 1.205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ number?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ number: can và could (419 câu), Câu phủ định (407 câu), Quá khứ đơn (389 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.