Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “necessary”

2.453 câu thật có từ necessary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: necessary nghĩa là cần thiết. necessary là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: absolutely essential. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ necessary

Danh sách câu dẫn chứng (78 câu)

Từ hay đi cùng necessary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
absolutely necessary5.701 lần
became necessary2.240 lần
necessary arrangements806 lần
necessary preparations703 lần
deemed necessary550 lần
becomes necessary529 lần
necessary orders629 lần
hardly necessary753 lần
rendered necessary488 lần
necessary for18.341 lần
necessary consequence477 lần
scarcely necessary651 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ necessary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ necessary trong kho câu?
Kho câu có 2.453 câu có từ necessary hoặc các dạng của từ, trích từ 1.663 tác phẩm và tài liệu. 51 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ necessary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ necessary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 811 câu, rồi Bậc B2 với 545 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ necessary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ necessary: Câu phủ định (397 câu), Quá khứ đơn (223 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (173 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.