Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “necessary”

2.511 câu thật có từ necessary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: necessary nghĩa là cần thiết. necessary là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: absolutely essential. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ necessary

Danh sách câu dẫn chứng (240 câu)

    Từ hay đi cùng necessary

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    absolutely necessary5.701 lần
    became necessary2.240 lần
    necessary arrangements806 lần
    necessary preparations703 lần
    deemed necessary550 lần
    becomes necessary529 lần
    necessary orders629 lần
    hardly necessary753 lần
    rendered necessary488 lần
    necessary for18.341 lần
    necessary consequence477 lần
    scarcely necessary651 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ necessary

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ necessary trong kho câu?
    Kho câu có 2.511 câu có từ necessary hoặc các dạng của từ, trích từ 1.678 tác phẩm và tài liệu. 51 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ necessary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ necessary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 830 câu, rồi Bậc B2 với 554 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ necessary?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ necessary: Câu phủ định (416 câu), Quá khứ đơn (240 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (176 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.