Câu tiếng Anh có từ “nearby”
321 câu thật có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nearby nghĩa là gần đó. nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nearby
Danh sách câu dẫn chứng (135 câu)
They soon bought several other buildings nearby to use as stables for their horses.
Từ trong câu: nearby, soon, buy, several, build, use, stable, horse
«American Express», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291218 (bản sửa đổi 10881287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If done correctly, the building falls in on itself and not on nearby buildings.
Từ trong câu: nearby, correctly, build, fall, itself
«Demolition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=511362 (bản sửa đổi 10393293). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The morning after their births, a woman was sent from the nearby A.J.
Từ trong câu: nearby, morning, birth, woman, send
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When a question mark is displayed over his head, there is a secret nearby.
Từ trong câu: nearby, question, mark, display, head, secret
«Star Fox Adventures/Walkthrough/Rescuing Tricky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432564 (bản sửa đổi 3985703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is best for human targets, but it may be damaging against nearby wooden structures.
Từ trong câu: nearby, wooden, best, human, target, damage, structure
«Grapeshot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193205 (bản sửa đổi 8410345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Good relations with those nearby are often considered more useful than distant ties.
Từ trong câu: nearby, relation, good, often, consider, useful, distant, tie
«Meitei philosophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841233 (bản sửa đổi 10941598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the following three weeks they walked beside the lake and through the nearby hills.
Từ trong câu: nearby, beside, follow, week, walk, lake, hill
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My father was a slave on the farm of a Mr. Duret, nearby.
Từ trong câu: nearby, father, slave, farm, mr
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever ideas you get, have a tool nearby to save and record them.
Từ trong câu: nearby, whatever, idea, get, tool, save, record
«Creative Writing/Novels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31617 (bản sửa đổi 4329559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The police searched the bank nearby and discovered the tracks of the child.
Từ trong câu: nearby, police, search, bank, discover, track, child
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After you get both, just enter a nearby building and then go straight back out.
Từ trong câu: nearby, get, enter, build, go, straight, back, out
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/The Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432816 (bản sửa đổi 4318448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then I stepped into a nearby drug store and ’phoned to Assistant Supt.
Từ trong câu: nearby, drug, phone, step, store, assistant
Charles A. Siringo, A cowboy detective. Nguồn: Project Gutenberg #77835. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mountains have a large effect on the temperatures of nearby areas.
Từ trong câu: nearby, mountain, large, effect, temperature, area
«Andes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7726 (bản sửa đổi 10451861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are open to all students who live nearby without any charge.
Từ trong câu: nearby, open, student, live, charge
«Public school», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9514 (bản sửa đổi 10765385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The names of nearby streets tell a lot about the town history.
Từ trong câu: nearby, name, street, tell, lot, town, history
«Bamberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37383 (bản sửa đổi 10753747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a bus that connects the school campus to nearby areas.
Từ trong câu: nearby, bus, connect, school, campus, area
«Provo, Utah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61422 (bản sửa đổi 10934534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An even larger terminal to be built nearby is also being planned.
Từ trong câu: nearby, terminal, even, large, build, plan
«Parkes, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144320 (bản sửa đổi 9633598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The shadow of a nearby white mountain can be seen on the surface of the lake.
Bóng của một ngọn núi trắng gần đó có thể được nhìn thấy trên mặt hồ.
Từ trong câu: nearby, mountain, shadow, white, see, surface, lake
«Phewa Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300557 (bản sửa đổi 10870945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But either way a jumping spider will watch a nearby human being.
Từ trong câu: nearby, either, way, jump, spider, watch, human
«Jumping spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311923 (bản sửa đổi 10976332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He proves himself a man when outlaws move onto a nearby farm.
Từ trong câu: nearby, prove, outlaw, himself, man, move, farm
«Tol'able David», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402681 (bản sửa đổi 9230268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nearby, about three miles northeast, there was a place called Shades Well.
Gần đó, khoảng ba dặm về phía đông bắc, có một nơi tên là Giếng Bóng.
Từ trong câu: nearby, shade, northeast, mile, place, call, well
«Tyrone, Oklahoma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=715975 (bản sửa đổi 10343899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If it thinks anything big is nearby, it will stop making noise.
Từ trong câu: nearby, think, anything, big, stop, make, noise
«La Loma tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964201 (bản sửa đổi 8695643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tracks on the railroad were also older than other nearby lines.
Từ trong câu: nearby, railroad, track, old, line
«E Line (Los Angeles Metro)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047715 (bản sửa đổi 10794099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The town serves as a base for visitors exploring the nearby national parks and other attractions.
Từ trong câu: nearby, town, serve, base, visitor, explore, national, park
«Pine Creek, Northern Territory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1221168 (bản sửa đổi 10854614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just then he heard his mother call softly from a nearby tree.
Từ trong câu: nearby, hear, mother, call, softly, tree
Belle Wiley, Rago and Goni, the Tree-Dweller Children. Nguồn: Project Gutenberg #59876. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Farm women went to nearby towns to sell eggs and dairy products, usually to town women.
Từ trong câu: nearby, farm, woman, go, town, sell, egg, product
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The name of the town comes from the nearby Highwood River.
Từ trong câu: nearby, name, town, come, river
«High River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=511690 (bản sửa đổi 10696847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They take over nearby planets and start trading with other planets.
Từ trong câu: nearby, take, planet, start, trade
«Foundation series», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520547 (bản sửa đổi 8619808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As she loved her husband, she wanted to live nearby him.
Từ trong câu: nearby, love, husband, want, live
«Chang'e», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886758 (bản sửa đổi 8657816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some injured people were taken to a nearby restaurant for help.
Từ trong câu: nearby, injure, people, take, restaurant, help
«2025 Liverpool parade incident», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1192196 (bản sửa đổi 10662333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nearby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nearby areas | 73 lần |
| nearby towns | 71 lần |
| nearby galaxies | 17 lần |
| nearby villages | 53 lần |
| nearby residents | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearby trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nearby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearby: Quá khứ đơn (40 câu), There is và there are (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.