Câu tiếng Anh có từ “nearby”
321 câu thật có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nearby nghĩa là gần đó. nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nearby
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
We were then escorted under heavy guard out over the fields in the rear, past the nearby farmhouse, which was simply filled with snipers.
Từ trong câu: nearby, escort, heavy, guard, out, field, rear, past
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nearby is a drifting course, which was built as part of the refurbishment.
Từ trong câu: refurbishment, nearby, drift, course, build, part
«Fuji Speedway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267113 (bản sửa đổi 9893581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nearby was a bubbling fountain spring at which tourists stop today to quench their thirst.
Từ trong câu: bubble, tourist, nearby, fountain, spring, stop, today, thirst
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The town is named after the nearby Haugesundet strait which is close to the town.
Từ trong câu: strait, town, name, nearby, close
«Haugesund», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=810042 (bản sửa đổi 10406728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mary was sitting on her stool nearby and she suddenly made a very queer sound which she tried so violently to repress that she ended by almost choking.
Từ trong câu: repress, violently, sit, stool, nearby, suddenly, make, queer
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a night of heavy drinking, they retreated to nearby hotels or flop-houses (cheap boarding houses), all of which were overbooked, and awaited sunrise.
Sau một đêm say khướt, họ rút lui về những khách sạn gần đó hoặc những căn nhà trọ (nhà trọ giá rẻ), tất cả đều đã đặt trước quá nhiều và chờ bình minh.
Từ trong câu: overbook, night, heavy, drink, retreat, nearby, hotel, house
«The Stock Market Crash of 1929», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Which piece should replace the attacking elephant depends on what defenders are nearby.
Từ trong câu: defender, piece, replace, attack, elephant, depend, nearby
«Arimaa/Attacking/Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396358 (bản sửa đổi 4360330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Police and soldiers carried the wounded to waiting ambulances, which rushed them to three nearby hospitals.
Từ trong câu: ambulance, police, soldier, carry, wound, wait, rush, nearby
«Pakistani train derailment kills at least 56», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87691 (bản sửa đổi 4823875). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is also an old site which has a small group of remains from a mediaeval castle nearby.
Từ trong câu: mediaeval, old, site, small, group, remain, castle, nearby
«Portmeirion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453936 (bản sửa đổi 6221772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nearby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nearby areas | 73 lần |
| nearby towns | 71 lần |
| nearby galaxies | 17 lần |
| nearby villages | 53 lần |
| nearby residents | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearby trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nearby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearby: Quá khứ đơn (40 câu), There is và there are (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.