Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nearby”

321 câu thật có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nearby nghĩa là gần đó. nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nearby

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • But either way a jumping spider will watch a nearby human being.

    Từ trong câu: nearby, either, way, jump, spider, watch, human

    «Jumping spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311923 (bản sửa đổi 10976332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a pond nearby that will be gray and brooding now.

    Từ trong câu: nearby, pond, gray, now

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eventually it will inform you that there is an evil presence nearby.

    Từ trong câu: inform, presence, nearby, eventually, evil

    «Old School RuneScape/Quests/Desert Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427371 (bản sửa đổi 4603677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Invitations will be forwarded to all nearby radio clubs.

    Từ trong câu: invitation, forward, nearby, radio, club

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a possibility that the planned towing will damage nearby coral.

    Từ trong câu: coral, tow, possibility, plan, damage, nearby

    «Philippines ferry disaster: ship owner sues over toxic cargo; recovery deadline set & more», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109408 (bản sửa đổi 4824081). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Cat fleas will not live on people, but fleas will not hesitate to bite anyone nearby.

    Từ trong câu: flea, hesitate, cat, live, people, bite, anyone, nearby

    «Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Often, the volunteers will take a day off during their visit to tour nearby, unaffected areas.

    Từ trong câu: volunteer, often, take, day, off, visit, tour, nearby

    «Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Community Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209367 (bản sửa đổi 3869891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Finally, contents inside will flow out, blending into the tissues nearby.

    Từ trong câu: blend, finally, content, inside, flow, out, tissue, nearby

    «Structural Biochemistry/Cell Organelles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175425 (bản sửa đổi 4469397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nearby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nearby areas73 lần
nearby towns71 lần
nearby galaxies17 lần
nearby villages53 lần
nearby residents27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearby trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nearby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearby: Quá khứ đơn (40 câu), There is và there are (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.