Câu tiếng Anh có từ “nearby”
321 câu thật có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nearby nghĩa là gần đó. nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nearby
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
How clearly sounds the exhaust of the locomotives in the Bolo camp on the nearby railroad.
Từ trong câu: nearby, locomotive, clearly, sound, exhaust, camp, railroad
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Clerks in nearby shops were paid exorbitant sums for various trifles.
Từ trong câu: nearby, trifle, clerk, shop, paid, sum, various
Frederick Ferdinand Moore, Siberia To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #66525. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the ZSL's nearby Institute of Zoology may get public grants as a scientific institution.
Từ trong câu: zoology, however, nearby, institute, get, public, grant, scientific
«London Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268912 (bản sửa đổi 10418941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Various nearby islands such as the Azores also teemed with untapped fishing potential.
Từ trong câu: teem, various, nearby, island, fish, potential
«Crossing the Atlantic», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
He was taken to a nearby inn and interrogated, tortured, and killed.
Từ trong câu: interrogate, take, nearby, torture, kill
«Lojze Grozde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283670 (bản sửa đổi 10915265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the defeat, he fled into the nearby hills with only about four legions.
Từ trong câu: flee, legion, defeat, nearby, hill, four
«Marcus Junius Brutus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266591 (bản sửa đổi 10804000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is found in continental and insular shelves, and in nearby deeper water.
Từ trong câu: insular, continental, find, shelf, nearby, deep, water
«Scalloped hammerhead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364021 (bản sửa đổi 9765059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He then seeks shelter into an alley, watching wistfully at a nearby high Christmas tree.
Từ trong câu: wistfully, seek, shelter, watch, nearby, high, tree
«Santa Buddies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1210336 (bản sửa đổi 10452387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city also expanded its borders by annexing nearby cities, such as Battleboro to the north.
Từ trong câu: annex, city, expand, border, nearby, north
«Rocky Mount, North Carolina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=679183 (bản sửa đổi 10952422). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The recently rebuilt museum of baroque statues has nearby gardens.
Từ trong câu: baroque, recently, museum, statue, nearby, garden
«Chrudim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317645 (bản sửa đổi 9649883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most breadwinners worked in industry and services in nearby towns.
Từ trong câu: breadwinner, work, industry, service, nearby, town
«Károlyfalva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1173989 (bản sửa đổi 10915070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She calls to Philistine soldiers hiding nearby.
Từ trong câu: philistine, call, soldier, hide, nearby
«Samson and Delilah (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327257 (bản sửa đổi 10674092). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Holmes reminds Sir Henry not to go out onto the nearby moor after dark.
Từ trong câu: moor, remind, sir, go, out, nearby, dark
«The Hound of the Baskervilles (1959 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856670 (bản sửa đổi 10563263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Police evacuated the clinic, and cordoned off the clinic and nearby medical offices.
Từ trong câu: cordon, police, evacuate, clinic, off, nearby, medical, office
«Gunman attacks Planned Parenthood clinic, killing three, before surrendering», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2612605 (bản sửa đổi 4819191). · English Wikinews · CC BY 2.5
He was no older than thirty at his death and was buried at nearby Wimborne Minster.
Từ trong câu: minster, old, thirty, death, bury, nearby
«A History of the British Monarchy/Saxon Rulers/Ethelred I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248975 (bản sửa đổi 3248550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The city grew bigger by annexing (absorbing) suburbs from nearby counties.
Từ trong câu: annex, city, grow, big, absorb, suburb, nearby, county
«Baltimore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16536 (bản sửa đổi 11015313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In Hyrule Warriors: Age of Calamity, it shoots beams of light that hurt nearby enemies.
Từ trong câu: calamity, warrior, age, shoot, beam, light, hurt, nearby
«Master Sword», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73633 (bản sửa đổi 10862022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nearby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nearby areas | 73 lần |
| nearby towns | 71 lần |
| nearby galaxies | 17 lần |
| nearby villages | 53 lần |
| nearby residents | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearby trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nearby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearby: Quá khứ đơn (40 câu), There is và there are (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.