Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nearby”

321 câu thật có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nearby nghĩa là gần đó. nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nearby

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • We've got money to pay for it," he added, thinking that the man might live nearby.

    Chúng tôi có tiền để trả cho việc đó,” anh nói thêm và nghĩ rằng người đàn ông đó có thể sống gần đó.

    Từ trong câu: nearby, get, money, pay, add, think, man, live

    John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys on the Great Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #67898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man has been standing nearby during the interview; Marty introduces him as Bill, his former manager.

    Từ trong câu: nearby, man, stand, interview, introduce, bill, former, manager

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A nearby oil refinery has been blamed for some of the damage.

    Từ trong câu: refinery, nearby, oil, blame, damage

    «Taj Mahal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21515 (bản sửa đổi 10982428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The nearby shops have been asked to suspend operations.

    Từ trong câu: suspend, nearby, shop, ask, operation

    «Explosion rocks Jama Masjid in India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38547 (bản sửa đổi 4401250). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Two properties nearby have been evacuated because of the risk for further landslides.

    Từ trong câu: evacuate, property, nearby, because, risk, further, landslide

    «Part of major road in Sweden collapses in landslide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56942 (bản sửa đổi 4823945). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Both the ecosystem and nearby residents have been affected by the contaminated air and water supply.

    Từ trong câu: contaminate, ecosystem, nearby, resident, affect, air, water, supply

    «Professionalism/Environmental Racism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397579 (bản sửa đổi 3774748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Air operations have continued as normal on the airport's two other runways, but a nearby railway line is closed.

    Từ trong câu: runway, air, operation, continue, normal, nearby, railway, line

    «Boeing 747 cargo plane breaks in two after failed takeoff at Brussels Airport», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106691 (bản sửa đổi 4814625). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Authorities have reported many of the fatalities to be men under the influence of alcohol found at nearby shops.

    Từ trong câu: fatality, authority, report, many, man, influence, alcohol, find

    «Balmuri Falls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838415 (bản sửa đổi 10910924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nearby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nearby areas73 lần
nearby towns71 lần
nearby galaxies17 lần
nearby villages53 lần
nearby residents27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearby trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nearby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearby: Quá khứ đơn (40 câu), There is và there are (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.