Câu tiếng Anh có từ “nearby”
321 câu thật có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nearby nghĩa là gần đó. nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nearby
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Borden borrowed this pan from nearby Shaker farmers who had used it for canning.
Từ trong câu: nearby, borrow, pan, farmer, use, can
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two keen eyes had watched every move of the party from the foliage of a nearby tree.
Từ trong câu: nearby, keen, eye, watch, every, move, party, tree
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We went to all the nearby towns and villages but we found no person who had ever seen him.
Từ trong câu: nearby, go, town, village, find, person, ever, see
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its mother had been killed nearby an’ th’ hole was swum out an’ th’ rest o’ th’ litter was dead.
Từ trong câu: nearby, swim, kill, litter, mother, hole, out, rest
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the war, the group led by Jews who had escaped from the ghettos caught nearby and from Sobibor.
Từ trong câu: ghetto, war, group, lead, escape, catch, nearby
«Joseph Serchuk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307218 (bản sửa đổi 10095288). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We saw mounds of grain that had been cut and was still scattered on the ground, with the scythe glistening nearby.
Từ trong câu: scythe, saw, grain, cut, still, scatter, ground, nearby
Stéphane Lauzanne, Fighting France. Nguồn: Project Gutenberg #18483. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you know why we are ahead of you in space?" he had said, staring with dignity at the tall blonde at a nearby table.
Từ trong câu: blonde, know, ahead, space, stare, dignity, tall, nearby
Stephen Bartholomew, Last Resort. Nguồn: Project Gutenberg #30649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A tow truck had fallen into the crater left by the explosion, and the explosion also shattered glass on nearby buildings.
Từ trong câu: tow, truck, fall, crater, leave, explosion, shatter, glass
«Explosion, steam eruption near Grand Central Terminal in New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74669 (bản sửa đổi 4817511). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng nearby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nearby areas | 73 lần |
| nearby towns | 71 lần |
| nearby galaxies | 17 lần |
| nearby villages | 53 lần |
| nearby residents | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearby trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nearby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearby: Quá khứ đơn (40 câu), There is và there are (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.