Câu tiếng Anh có từ “nearby”
321 câu thật có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nearby nghĩa là gần đó. nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nearby
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
When a question mark is displayed over his head, there is a secret nearby.
Từ trong câu: nearby, question, mark, display, head, secret
«Star Fox Adventures/Walkthrough/Rescuing Tricky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432564 (bản sửa đổi 3985703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nearby, about three miles northeast, there was a place called Shades Well.
Gần đó, khoảng ba dặm về phía đông bắc, có một nơi tên là Giếng Bóng.
Từ trong câu: nearby, shade, northeast, mile, place, call, well
«Tyrone, Oklahoma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=715975 (bản sửa đổi 10343899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a pond nearby that will be gray and brooding now.
Từ trong câu: nearby, pond, gray, now
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be because there is no resort nearby.
Từ trong câu: nearby, resort, because
«Innamaadhoo (Raa Atoll)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=644871 (bản sửa đổi 7912149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there is a barrel nearby then throw it at him to cool him down instantly.
Từ trong câu: instantly, barrel, nearby, throw, cool, down
«Super Mario Sunshine/Pianta Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427108 (bản sửa đổi 4463402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eventually it will inform you that there is an evil presence nearby.
Từ trong câu: inform, presence, nearby, eventually, evil
«Old School RuneScape/Quests/Desert Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427371 (bản sửa đổi 4603677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was plenty of nearby anchorage for the mooring of boats.
Từ trong câu: anchorage, plenty, nearby, boat
«American Revolution/Chapter 1: The English Colonies in 1750/Lesson 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82380 (bản sửa đổi 2558656). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is also a cave with statues in it nearby.
Từ trong câu: cave, statue, nearby
«Taroko National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=607546 (bản sửa đổi 10981627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When there is no water nearby, the frog stays underground.
Từ trong câu: underground, water, nearby, frog, stay
«Physalaemus santafecinus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1265841 (bản sửa đổi 10839646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are a number of offshore Islands nearby.
Từ trong câu: offshore, number, island, nearby
«Iona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431281 (bản sửa đổi 10385954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Luckily for the survivors there were heroes nearby.
Từ trong câu: survivor, luckily, hero, nearby
«Understanding Air Safety in the Jet Age/Air Florida Flight 90», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423843 (bản sửa đổi 4537368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also several passage tombs and many tumuli nearby.
Từ trong câu: tomb, several, passage, many, nearby
«Stonehenge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4939 (bản sửa đổi 10732187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The limb and base of the tree were hollow, and there were large numbers of chewed juniper seeds nearby.
Từ trong câu: chew, seed, limb, hollow, nearby, base, tree, large
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were a grocery store and a shopping mall nearby; police told those who were there to take "shelter in place".
Từ trong câu: grocery, store, shop, mall, nearby, police, tell, take
«Gunman attacks Planned Parenthood clinic, killing three, before surrendering», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2612605 (bản sửa đổi 4819191). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is a possibility that the planned towing will damage nearby coral.
Từ trong câu: coral, tow, possibility, plan, damage, nearby
«Philippines ferry disaster: ship owner sues over toxic cargo; recovery deadline set & more», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109408 (bản sửa đổi 4824081). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is also an old site which has a small group of remains from a mediaeval castle nearby.
Từ trong câu: mediaeval, old, site, small, group, remain, castle, nearby
«Portmeirion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453936 (bản sửa đổi 6221772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nearby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nearby areas | 73 lần |
| nearby towns | 71 lần |
| nearby galaxies | 17 lần |
| nearby villages | 53 lần |
| nearby residents | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearby trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nearby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearby: Quá khứ đơn (40 câu), There is và there are (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.