Câu tiếng Anh có từ “nearby”
321 câu thật có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nearby nghĩa là gần đó. nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nearby
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
One day while Mary and Mr. Ovens were working on the mission house they heard a wild scream from the nearby jungle.
Từ trong câu: nearby, day, mr, oven, work, mission, house, hear
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The towns nearby caught the spirit of the uplift of the Negro from what was being done for the race in Storer College.
Từ trong câu: nearby, uplift, town, catch, spirit, race, college
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I was being carried to headquarters a shell exploded nearby and I was struck in the leg by a piece of shrapnel.
Từ trong câu: nearby, explode, carry, headquarter, shell, strike, leg, piece
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The family was visiting a nearby waterfall when they were attacked.
Từ trong câu: waterfall, family, visit, nearby, attack
«Bear in Tennessee kills six-year-old girl», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38599 (bản sửa đổi 4814398). · English Wikinews · CC BY 2.5
A patient at a nearby table was talking to himself, gesturing and laughing out loud.
Từ trong câu: loud, out, patient, laugh, nearby, table, talk, himself
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mary was sitting on her stool nearby and she suddenly made a very queer sound which she tried so violently to repress that she ended by almost choking.
Từ trong câu: repress, violently, sit, stool, nearby, suddenly, make, queer
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At one American mine, Vametco, workers were dying from vanadium poisoning and children and elderly nearby reported respiratory illness.
Từ trong câu: respiratory, worker, die, poison, child, elderly, nearby, report
«Professionalism/Marsha Coleman-Adebayo and EPA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297917 (bản sửa đổi 3556579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All of a sudden, he got money from someone he never knew who was living nearby.
Từ trong câu: sudden, get, money, someone, never, know, live, nearby
«Turn Left, Turn Right», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586360 (bản sửa đổi 10000844). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nearby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nearby areas | 73 lần |
| nearby towns | 71 lần |
| nearby galaxies | 17 lần |
| nearby villages | 53 lần |
| nearby residents | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearby trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nearby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearby: Quá khứ đơn (40 câu), There is và there are (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.