Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nearby”

321 câu thật có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nearby nghĩa là gần đó. nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nearby

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Nesting sites of this mouse often could be located by the mounds of discarded seeds lying nearby.

    Từ trong câu: nearby, discard, nest, site, mouse, often, locate, seed

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The club was formed by pupils from a nearby school.

    Từ trong câu: nearby, pupil, club, form, school

    «Salzburger AK 1914», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296255 (bản sửa đổi 10818252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A nearby "militant compound" was also destroyed by the missiles.

    Từ trong câu: missile, nearby, compound, destroy

    «Fifteen killed by US drone strikes in Northern Waziristan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=232740 (bản sửa đổi 4817780). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Both the ecosystem and nearby residents have been affected by the contaminated air and water supply.

    Từ trong câu: contaminate, ecosystem, nearby, resident, affect, air, water, supply

    «Professionalism/Environmental Racism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397579 (bản sửa đổi 3774748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Petrified Forest of nearby Arizona was caused by a log jam of tree trunks caught in a flood.

    Từ trong câu: petrified, forest, nearby, cause, log, jam, tree, trunk

    «Coelophysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43306 (bản sửa đổi 9251719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gracetown is surrounded by beautiful scenery, including nearby national parks, nature reserves, and walking trails.

    Từ trong câu: scenery, surround, beautiful, include, nearby, national, park, nature

    «Gracetown, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1224564 (bản sửa đổi 10547991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lidstrom got up obviously shaken, and was assisted by a nearby referee for balance as he made his way off the ice.

    Từ trong câu: referee, get, up, obviously, shake, assist, nearby, balance

    «National Hockey League news: February 19, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99862 (bản sửa đổi 4822591). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng nearby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nearby areas73 lần
nearby towns71 lần
nearby galaxies17 lần
nearby villages53 lần
nearby residents27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearby trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ nearby hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nearby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearby: Quá khứ đơn (40 câu), There is và there are (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.