Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “military”

1.467 câu thật có từ military hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: military nghĩa là quân sự. military là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the study of the principles of warfare. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ military

Danh sách câu dẫn chứng (54 câu)

Từ hay đi cùng military

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
military operations860 lần
military service1.871 lần
military academy608 lần
military salute506 lần
military discipline549 lần
military authorities501 lần
military stores458 lần
military force1.173 lần
military career504 lần
military forces500 lần
military personnel267 lần
military genius385 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ military

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ military trong kho câu?
Kho câu có 1.467 câu có từ military hoặc các dạng của từ, trích từ 966 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ military xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ military gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 472 câu, rồi Bậc B2 với 312 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ military?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ military: Câu phủ định (136 câu), Quá khứ đơn (134 câu), Hiện tại hoàn thành (89 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.