E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “material”

2.284 câu thật có từ material hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: material nghĩa là vật chất. material là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the tangible substance that goes into the makeup of a physical object. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ material

Danh sách câu dẫn chứng (114 câu)

Từ hay đi cùng material

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
raw material1.612 lần
writing material1.389 lần
genetic material408 lần
building material508 lần
organic material223 lần
learning material395 lần
domain material236 lần
radioactive material176 lần
material prosperity201 lần
combustible material163 lần
educational material173 lần
copyrighted material151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ material

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ material trong kho câu?
Kho câu có 2.284 câu có từ material hoặc các dạng của từ, trích từ 1.759 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ material xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ material gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 741 câu, rồi Bậc B1 với 514 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ material?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ material: can và could (196 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (194 câu), Câu phủ định (192 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.