Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “material”
2.255 câu thật có từ material hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: material nghĩa là vật chất. material là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the tangible substance that goes into the makeup of a physical object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ material
Scientists and engineers test new materials, see how they work, make changes, and try again.
Từ trong câu: see, test, scientist, engineer, new, material, work, make
«Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng material
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- raw material1.612 lần
- writing material1.389 lần
- genetic material408 lần
- building material508 lần
- organic material223 lần
- learning material395 lần
- domain material236 lần
- radioactive material176 lần
- material prosperity201 lần
- combustible material163 lần
- educational material173 lần
- copyrighted material151 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ material
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ material trong kho câu?
- Kho câu có 2.255 câu có từ material hoặc các dạng của từ, trích từ 1.749 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ material xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ material gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 734 câu, rồi Bậc B1 với 505 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ material?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ material: can và could (195 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (189 câu), Câu phủ định (188 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.