Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marriage”

1.066 câu thật có từ marriage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marriage nghĩa là hôn nhân. marriage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being a married couple voluntarily joined for life (or until divorce). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marriage

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng marriage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marriage ceremony1.084 lần
marriage contract757 lần
sex marriage601 lần
second marriage1.459 lần
approaching marriage589 lần
offer of marriage691 lần
marriage certificate385 lần
proposal of marriage423 lần
marriage feast372 lần
marriage settlement364 lần
marriage portion407 lần
daughter's marriage250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marriage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marriage trong kho câu?
Kho câu có 1.066 câu có từ marriage hoặc các dạng của từ, trích từ 687 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marriage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marriage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 315 câu, rồi Bậc C1 với 309 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marriage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marriage: Câu phủ định (159 câu), Quá khứ đơn (139 câu), Quá khứ hoàn thành (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.