Câu tiếng Anh có từ “marriage”
1.066 câu thật có từ marriage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marriage nghĩa là hôn nhân. marriage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being a married couple voluntarily joined for life (or until divorce). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marriage
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But the end of his first marriage made him want to leave the place where he had first become famous.
Từ trong câu: marriage, end, first, make, want, leave, place, become
«Ernest Hemingway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12682 (bản sửa đổi 10337643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I have been coming to see you for six months, now,” he said, “and I have never spoken to you a second time of marriage.
Từ trong câu: marriage, six, month, second, come, see, now, never
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marriage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marriage ceremony | 1.084 lần |
| marriage contract | 757 lần |
| sex marriage | 601 lần |
| second marriage | 1.459 lần |
| approaching marriage | 589 lần |
| offer of marriage | 691 lần |
| marriage certificate | 385 lần |
| proposal of marriage | 423 lần |
| marriage feast | 372 lần |
| marriage settlement | 364 lần |
| marriage portion | 407 lần |
| daughter's marriage | 250 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marriage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marriage trong kho câu?
- Kho câu có 1.066 câu có từ marriage hoặc các dạng của từ, trích từ 687 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marriage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marriage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 315 câu, rồi Bậc C1 với 309 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marriage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marriage: Câu phủ định (159 câu), Quá khứ đơn (139 câu), Quá khứ hoàn thành (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.