Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interest”

5.296 câu thật có từ interest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interest nghĩa là lãi suất. interest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sense of concern with and curiosity about someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interest

Danh sách câu dẫn chứng (290 câu)

Từ hay đi cùng interest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deeply interest3.835 lần
much interest8.429 lần
personal interest2.034 lần
self interest2.383 lần
deep interest2.238 lần
intense interest1.480 lần
greatly interest1.352 lần
great interest4.499 lần
public interest1.577 lần
special interest1.234 lần
lively interest993 lần
intensely interest874 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interest trong kho câu?
Kho câu có 5.296 câu có từ interest hoặc các dạng của từ, trích từ 2.959 tác phẩm và tài liệu. 98 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.611 câu, rồi Bậc B1 với 1.116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interest: Câu phủ định (666 câu), Quá khứ đơn (629 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (439 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.