Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grief”

487 câu thật có từ grief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grief nghĩa là đau buồn. grief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense sorrow caused by loss of a loved one (especially by death). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grief

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng grief

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grief stricken453 lần
overwhelmed with grief359 lần
bitter grief497 lần
agony of grief339 lần
passionate grief256 lần
deepest grief178 lần
paroxysm of grief142 lần
overcome with grief199 lần
burst of grief289 lần
profound grief194 lần
poignant grief136 lần
deep grief519 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grief

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grief trong kho câu?
Kho câu có 487 câu có từ grief hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 177 câu, rồi Bậc B2 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grief?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grief: Quá khứ đơn (105 câu), Câu phủ định (75 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.