Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lamentation

danh từ
C2
lamentations
Ý nghĩa trọng tâm

lamentation nghĩa là sự than thở.

lamentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cry of sorrow and grief.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a cry of sorrow and grief

    →

    một tiếng kêu đau buồn và đau buồn

    Đồng nghĩa:lament, plaint, wail
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    piteous lamentation
    46 lần trong kho sách
    loud lamentation
    253 lần trong kho sách
    doleful lamentation
    28 lần trong kho sách
    lamentation of jeremiah
    23 lần trong kho sách
    bitter lamentation
    118 lần trong kho sách
    unavailing lamentation
    18 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    the passionate and demonstrative activity of expressing grief

    →

    hoạt động đam mê và thể hiện sự đau buồn

    Đồng nghĩa:mourning
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
lamentations
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa lamentation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It will be seen I have little sympathy with the common lamentations of the artist class.
Stevenson, Robert Louis, Across the Plains, with Other Memories and Essays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At the sound of the closing door, Philip broke out into renewed lamentations.

Khi nghe tiếng cửa đóng, Philip lại bật ra những lời than thở.

Stanley, Caroline Abbot, A Modern Madonna, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We hear a great deal of lamentation now-a-days, proceeding mostly from elderly people, on the decline of the Art of Conversation among us.

Ngày nay, chúng ta nghe thấy rất nhiều lời than thở, chủ yếu đến từ những người lớn tuổi, về sự sa sút của Nghệ thuật đối thoại giữa chúng ta.

Collins, Wilkie, My Miscellanies, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
When he left, there was lamentation among some; silent mourning with others; joy for a few.
Browne, Martha Griffith, Autobiography of a Female Slave, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As the train moved away a moment later, these women set up a frantic lamentation.
Synge, J. M. (John Millington), The Aran Islands, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He stood behind her while she uttered her despairing lamentation.
Mühlbach, L. (Luise), Henry VIII and His Court: A Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
During all these ceremonies the priests stationed in the forecourt continued their lamentations.

Trong tất cả các buổi lễ này, các linh mục đứng ở tiền sảnh tiếp tục than thở.

Ebers, Georg, Uarda : a Romance of Ancient Egypt — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You must not imitate the Egyptians, who, when they lose a friend, spend months in daily-repeated lamentations over him.
Ebers, Georg, An Egyptian Princess — Volume 01
The cries and piteous lamentations of these unfortunate creatures were heard on every side.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
As soon as the breath has left his body, all who are present must weep for a reasonable time, and join in lamentations together.
Scudder, John, Dr. Scudder's Tales for Little Readers, About the Heathen., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As I knew the fellow to be an arrant harbourer of smugglers and rebels, I took his lamentation for what it was worth.
Reed, Talbot Baines, Kilgorman: A Story of Ireland in 1798, Tiếng Anh (Anh - Anh)
By the time I got to the front gate I could hear sounds of lamentation.
Daviess, Maria Thompson, The Tinder-Box, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về lamentation (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. lamentation nghĩa là gì trong tiếng Việt?

lamentation có nghĩa chính là: một tiếng kêu đau buồn và đau buồn. Định nghĩa tiếng Anh: "a cry of sorrow and grief".

2. lamentation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

lamentation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của lamentation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), lamentation được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. lamentation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ lamentation được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của lamentation gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của lamentation gồm: lamentations.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với lamentation là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: piteous lamentation, loud lamentation, doleful lamentation, lamentation of jeremiah, bitter lamentation.

7. lamentation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: lament, plaint, wail, mourning. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến lamentation?

Từ lamentation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với lamentation đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It will be seen I have little sympathy with the common lamentations of the artist class.". Câu văn minh họa cách dùng lamentation làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng lamentation?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.