lamentation
danh từ- lamentations
lamentation nghĩa là sự than thở.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
a cry of sorrow and grief
→một tiếng kêu đau buồn và đau buồn
Đồng nghĩa:lament, plaint, wailCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)piteous lamentation46 lần trong kho sáchloud lamentation253 lần trong kho sáchdoleful lamentation28 lần trong kho sáchlamentation of jeremiah23 lần trong kho sáchbitter lamentation118 lần trong kho sáchunavailing lamentation18 lần trong kho sách - 2danh từC2
the passionate and demonstrative activity of expressing grief
→hoạt động đam mê và thể hiện sự đau buồn
Đồng nghĩa:mourning
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa lamentation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It will be seen I have little sympathy with the common lamentations of the artist class.At the sound of the closing door, Philip broke out into renewed lamentations.Khi nghe tiếng cửa đóng, Philip lại bật ra những lời than thở.
We hear a great deal of lamentation now-a-days, proceeding mostly from elderly people, on the decline of the Art of Conversation among us.Ngày nay, chúng ta nghe thấy rất nhiều lời than thở, chủ yếu đến từ những người lớn tuổi, về sự sa sút của Nghệ thuật đối thoại giữa chúng ta.
When he left, there was lamentation among some; silent mourning with others; joy for a few.As the train moved away a moment later, these women set up a frantic lamentation.He stood behind her while she uttered her despairing lamentation.During all these ceremonies the priests stationed in the forecourt continued their lamentations.Trong tất cả các buổi lễ này, các linh mục đứng ở tiền sảnh tiếp tục than thở.
You must not imitate the Egyptians, who, when they lose a friend, spend months in daily-repeated lamentations over him.The cries and piteous lamentations of these unfortunate creatures were heard on every side.As soon as the breath has left his body, all who are present must weep for a reasonable time, and join in lamentations together.As I knew the fellow to be an arrant harbourer of smugglers and rebels, I took his lamentation for what it was worth.By the time I got to the front gate I could hear sounds of lamentation.Câu hỏi thường gặp về lamentation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. lamentation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lamentation có nghĩa chính là: một tiếng kêu đau buồn và đau buồn. Định nghĩa tiếng Anh: "a cry of sorrow and grief".
2. lamentation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
lamentation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của lamentation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), lamentation được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. lamentation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ lamentation được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của lamentation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của lamentation gồm: lamentations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với lamentation là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: piteous lamentation, loud lamentation, doleful lamentation, lamentation of jeremiah, bitter lamentation.
7. lamentation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: lament, plaint, wail, mourning. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến lamentation?
Từ lamentation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với lamentation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It will be seen I have little sympathy with the common lamentations of the artist class.". Câu văn minh họa cách dùng lamentation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng lamentation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.