E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “factory”

511 câu thật có từ factory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: factory nghĩa là nhà máy. factory là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plant consisting of one or more buildings with facilities for manufacturing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ factory

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng factory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
factory chimneys120 lần
seed factory194 lần
cotton factory204 lần
factory workers142 lần
factory operatives53 lần
chocolate factory66 lần
textile factory46 lần
shoe factory74 lần
soap factory64 lần
papyrus factory46 lần
sugar factory112 lần
factory owners76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ factory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ factory trong kho câu?
Kho câu có 511 câu có từ factory hoặc các dạng của từ, trích từ 386 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ factory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ factory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ factory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ factory: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.