Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “example”

4.165 câu thật có từ example hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: example nghĩa là ví dụ. example là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an item of information that is typical of a class or group. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng example

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ example

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ example trong kho câu?
Kho câu có 4.165 câu có từ example hoặc các dạng của từ, trích từ 3.456 tác phẩm và tài liệu. 108 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ example xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ example gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.224 câu, rồi Bậc B1 với 886 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ example?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ example: can và could (430 câu), may và might (285 câu), Câu phủ định (264 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.