Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evil”

1.080 câu thật có từ evil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evil nghĩa là tà ác. evil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: morally objectionable behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ evil

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng evil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evil spirits2.213 lần
evil spirit2.650 lần
evil genius1.038 lần
evil doers641 lần
evil deeds679 lần
evil passions636 lần
evil tidings484 lần
evil minded507 lần
evil omen420 lần
evil eye1.114 lần
evil consequences470 lần
evil doer298 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evil trong kho câu?
Kho câu có 1.080 câu có từ evil hoặc các dạng của từ, trích từ 677 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 398 câu, rồi Bậc B2 với 364 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evil: Câu phủ định (175 câu), Quá khứ đơn (113 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (97 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.