E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evil”

788 câu thật có từ evil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evil nghĩa là tà ác. evil là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: morally bad or wrong. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Later, when the world becomes evil, Vishnu sends great floods to destroy it and prepare for a new age.

    Từ trong câu: evil, late, world, become, send, great, flood, destroy

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Doing evil sets us back, while doing good moves us forward, both in this life and in the next.

    Từ trong câu: evil, do, set, back, good, move, forward, life

    «Understanding the Golden Rule/Religious and Cultural Origins of the Golden Rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=212991 (bản sửa đổi 2185726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng evil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • evil spirits2.213 lần
  • evil spirit2.650 lần
  • evil genius1.038 lần
  • evil doers641 lần
  • evil deeds679 lần
  • evil passions636 lần
  • evil tidings484 lần
  • evil minded507 lần
  • evil omen420 lần
  • evil eye1.114 lần
  • evil consequences470 lần
  • evil doer298 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evil trong kho câu?
Kho câu có 788 câu có từ evil hoặc các dạng của từ, trích từ 604 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 307 câu, rồi Bậc B2 với 263 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evil: Câu phủ định (123 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (74 câu), can và could (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.