Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chair”

1.603 câu thật có từ chair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chair nghĩa là cái ghế. chair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a seat for one person, with a support for the back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chair

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

Từ hay đi cùng chair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arm chair8.615 lần
easy chair7.269 lần
rocking chair2.331 lần
chair beside1.513 lần
backed chair836 lần
sedan chair778 lần
low chair1.372 lần
chair near1.777 lần
vacant chair561 lần
nearest chair606 lần
wooden chair607 lần
bottomed chair496 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chair trong kho câu?
Kho câu có 1.603 câu có từ chair hoặc các dạng của từ, trích từ 779 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 511 câu, rồi Bậc B1 với 281 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chair: Quá khứ đơn (493 câu), Quá khứ hoàn thành (123 câu), Câu phủ định (122 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.